Chào năm học mới

lưu niệm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Công Minh)
  • (Công Hiền)

Xin bạn có ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Mời ban vào nhà

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời tiết

    Hà nội
    Vinh
    TPHCM

    Sắp xếp dữ liệu

    Ảnh ngẫu nhiên

    Thong2.swf Mauchuvietbangchuhoadung.png Lich_su_2.png DIAL_LY_KY_1.png KE_HOACH_CHIEN_LUOC.png HAPPY_4.swf 12_viet_chu_a_dtd.swf Hatinhminhthuong.swf 11luyen_chu_o.swf CaFe_kinh_moi.jpg Hinhnenblogdep1024x768.jpg 13312331242315384.jpg VT_CO_NHAC.swf DANH_NGON_1.swf HO_CHI_MINH.jpg Video_Mot_net_danh_nhan_3.flv Video_Mot_net_danh_nhan_2.flv Video_Mot_net_danh_nhan_1.flv Tinh_me_khong_quen.swf

    Lời cảm ơn

    *** Công Hiền gửi lời chào Năm học Mới 2014-2015

    Kỷ niệm sinh nhật Hoài Phương

    Ngày trở về trường xưa

    chuyến bay đầu tiên

    Truyền thống

    Kỷ niệm Quê hương

    Kỷ niệm mái trường

    Giao lưu mầm non năng khiếu

    Kỷ niệm hè 2012

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Công Hiền.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dề kiểm tra định kỳ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:39' 03-01-2009
    Dung lượng: 49.5 KB
    Số lượt tải: 159
    Số lượt thích: 0 người
    Đề kiểm tra định kì lần thứ 2
    Môn : Toán lớp 5
    Thời gian làm bài : 40 phút

    Họ và tên:………………………………Lớp:…………

    Bài 1: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:
    a.Chữ số 5 trong số thập phân 88,254 có giá trị là :
    A, B, C,
    b. Số năm mươi tư đơn vị, sáu mươi sáu phần trăm viết là :
    A. 504,606 B. 504,66
    C. 54,606 D. 54,66
    c. Số lớn nhất trong các số 4,785; 4,875; 4,857 là:
    A. 4,785 B. 4,875 C. 4,857 .
    d. 3700 m bằng bao nhiêu km ?
    A. 37km B. 370km C. 3,7 km D. 0,37 km

    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
    a. 5 tấn 125 kg = ……..... tấn c. 457 cm2 = ……... ..m2
    b. 6 kg 8g = … ….….kg d. 8m2 6 cm2 = … …….dm2

    Bài 3: Đặt tính rồi tính :
    a. 81,625 + 147, 307 b. 487,36 – 95,74
    c, 70,05 0,9 d, 173,44 : 32
    …………… ……………… ………………… …………………
    …………… ……………… ………………… …………………
    …………… ……………… ………………… …………………
    …………… ……………… ………………… …………………

    Bài 4: Khối lớp 5 của một trường tiểu học có 150 học sinh, trong đó có 52% số học sinh là nữ . Hỏi khối lớp 5 của trường đó có bao nhiêu học sinh nam?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 5: Một thửa ruộng hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 46,5 m. Chiều cao ngắn hơn cạnh đáy là 18,5 m. Vụ mùa vừa qua trung bình mỗi dam2 thu hoạch được 70 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Hướng dẫn chấm bài ktđk lần 2
    Môn : Toán lớp 5

    Bài 1: 2điểm - Khoanh đúng mỗi phần 0,5 điểm.
    Khoanh vào B
    Khoanh vào D
    Khoanh vào B
    Khoanh vào C

    Bài 2: 2 điểm - Điền đúng mỗi số 0,5 điểm .
    a. 5,125 b. 6,008
    c. 0,0457 d. 800,06
    Bài 3: 2 điểm. Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
    a. 81,625 b. 487, 36 c. 70,05 d, 173,44 32
    + - 13 4 5,42
    147,307 95,74 0,9 0 64
    00
    228,932 391,62 63,045

    Bài 4: (2đ) Cách 1:
    Số HS nữ của trường đó là:
    150 : 100 52 = 78 (học sinh) 1 điểm
    Số HS nam của trường đó là :
    150 – 78 = 72 (học sinh) 0,75 điểm
    Đáp số : 72 học sinh (0,25 điểm)

    Cách 2: Số % học sinh nam của trường đó là :
    100 % – 52 % = 48 % 0,75 điểm
    Số học sinh nam của trường đó là :
    150 : 100 48 = 72 (học sinh) 1 điểm
    Đáp số : 72 học sinh (0,25 điểm)



    Bài 5 (2đ) Chiều cao của thửa ruộng là :
    46,5 – 18,5 = 28 (m) 0,25 điểm
    Diện tích thửa ruộng là :
    46,5 28 : 2 = 651 (m2) = 6,51dam2 0,75 điểm
    Thửa ruộng đó thu hoạch được là :
    70
     
    Gửi ý kiến